RSS

Daily Archives: 03.08.2017

Phân biệt Used to, Get used to và Be used to

Phân biệt Used to, Get used to và Be used to

Thoạt nhìn thì chúng ta sẽ dễ bị nhầm lẫn ngữ pháp này là một và có nghĩa giống nhau. Thực ra, 3 cấu trúc này hoàn toàn khác nhau về nghĩa lẫn cách sử dụng kết hợp động từ của nó. Cùng điểm qua nhé!

Xem thêm bài viết: 

1/ Used to
+ Sử dụng khi nói về một sự việc hoặc một thói quen ĐÃ luôn xảy ra trong Quá khứ và KHÔNG CÒN ở Hiện tại nữa. Chúng ta dịch là “Đã từng, từng”.
+ Cấu trúc: used to + Verb
+ Thể phủ định: didn’t use to + Verb
+ Dạng câu hỏi: did + S + use to + Verb?
**Lưu ý: Với cấu trúc này, chúng ta không chia nó ở thì Hiện tại. Vì nó đã kết thúc trong quá khứ.
Ex: – She used to be a long distance runner when she was younger.
– I used to eat meat but I became a vegetarian 5 years ago. [vegeterian (n): người ăn chay]
– A: Did you use to exercise regularly?
B: No, I didn’t use to exercise on a regular basis.

2/ Get used to
+ Được sử dụng khi bạn đang dần trở nên quen với một việc gì đó. Nó nhấn mạnh vào QUÁ TRÌNH trở thành một thói quen mới nào đó của bạn.
+ Dịch là “Dần quen với..”
+ Cấu trúc: Get used to + V-ing/Noun
+ Thể phủ định: cấu trúc này có thể sử dụng ở cả 3 thì Quá khứ, Hiện tại và Tương lai nên ta chỉ cần thêm NOT vào sau Động từ To-be hoặc Trợ động từ.
EX: – I’m getting used to living with my new roommate.
– They couldn’t get used to the noisy neighborhood, so they moved.
– Has your brother gotten used to his new boss?
– Since the divorce, she has become very sad. But I think she’ll get used to her new life. [divorce (n,v): (sự) ly hôn, ly dị]

3/ Be used to
+ Được sử dụng khi bạn đã đang quen với một việc nào đó. Nghĩa là bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hoặc đã có kinh nghiệm với việc đó rồi và nó bây giờ đã trở thành thói quen của bạn, vẫn còn tiếp diễn.
+ Dịch là “Quen với, đã quen với”.
+ Cấu trúc: Be used to + V-ing/Noun
+ Thể phủ định: tương tự Get used to
Ex: – It was strange at first, but now I’m used to living in the U.S
– Don’t worry, John is used to driving for long hours. He has worked as a professional driver for 20 years. [professional (adj): chuyên nghiệp, nhà nghề]
– We were used to the sunny weather of the coast. [coast (n): bờ biển]
– Tom said he is not familiar with the new computer system in the office. He’s not used to it yet. [system (n): hệ thống, cơ chế]